cực khoái

cực khoái

Cô ấy đạt được cực khoái.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái khoái cảm cao nhất: "cực khoái" chỉ cảm giác sung sướng tột độ, mãnh liệt nhất trong hoạt động tình dục, thường đạt đượccao trào của sự kích thích.
    • Đỉnh điểm của khoái cảm: "cực khoái" cũng được dùng để mô tả thời điểm hoặc trạng thái đạt đến đỉnh cao của cảm giác dễ chịu, thư giãn sau đó.
  2. Tính từ (ít phổ biến):

    • Thuộc về cực khoái: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến trạng thái này, như "giai đoạn cực khoái".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy đã đạt được cực khoái sau một hồi kích thích. ( ấy trải qua cảm giác sung sướng tột độ sau khi được kích thích.)
    • Cực khoái một trải nghiệm sinh lý bình thường ở con người. (Đỉnh điểm khoái cảm một hiện tượng sinh lý tự nhiên.)
  • Tính từ:

    • Những cơn co thắt cực khoái có thể kéo dài vài giây. (Các cơn co thắt trong trạng thái cực khoái có thể kéo dài vài giây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạt cực khoái": đạt đến đỉnh cao của khoái cảm tình dục.

    • Nhiều người khó đạt cực khoái khi thiếu sự kích thích phù hợp. (Nhiều người khó đạt đến đỉnh điểm khoái cảm nếu không kích thích thích hợp.)
  • "cực khoái toàn thân": trạng thái cực khoái lan tỏa khắp cơ thể, không chỉ giới hạnvùng sinh dục.

    • Thiền định có thể giúp một số người trải nghiệm cực khoái toàn thân. (Thiền định có thể giúp một số người cảm nhận khoái cảm lan tỏa khắp cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoái cảm (danh từ): cảm giác dễ chịu, sung sướng, thường do kích thích tình dục mang lại.

    • Khoái cảm có thể đến từ nhiều hình thức kích thích khác nhau. (Cảm giác sung sướng có thể xuất phát từ nhiều cách kích thích.)
  • Cao trào (danh từ): thời điểm đỉnh điểm của một quá trình, thường dùng trong ngữ cảnh tình dục để chỉ cực khoái.

    • Cao trào giai đoạn ngắn ngủi nhưng mãnh liệt. (Đỉnh điểm khoảnh khắc ngắn nhưng dữ dội.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoái cực: trạng thái sung sướng tột độ, tương tự cực khoái.
  • Đỉnh điểm khoái cảm: thời điểm đạt đến mức cao nhất của khoái cảm.
  • Orgasm (từ mượn tiếng Anh, thường dùng trong y học): cơn cực khoái.
Thành ngữ liên quan
  • Cực khoái như chết đi sống lại: so sánh cảm giác cực khoái với trải nghiệm mãnh liệt, như thể vượt qua ranh giới sống chết.
    • Anh ấy mô tả cực khoái như chết đi sống lại. (Anh ấy nói rằng cảm giác cực khoái giống như trải qua cái chết hồi sinh.)